等同语
(ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch thuật ngữ sang ngôn ngữ đích
(ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch thuật ngữ sang ngôn ngữ đích
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(toán học) quan hệ tương đương
›等同děng tóngđồng nhất; tương đương với
›等价děng jiàbằng nhau; bằng giá trị; tương đương
›等因奉此děng yīn fèng cǐcông ngữ; quy trình hành chính; (cũ) (cụm từ quen dùng để đáp lại cấp trên) xét trên đã nêu, chúng tôi
›等周děng zhōuđẳng chu vi
›等化器děng huà qìbộ cân bằng (điện tử, âm thanh) (HK, Tw)
›等周不等式děng zhōu bù děng shìbất đẳng thức đẳng chu vi
›等到děng dàođợi đến; khi mà (cái gì sẵn sàng,...)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.