Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tỉnh Herat của Afghanistan
Herat (thành phố ở Afghanistan)
Heraclitus (535-475 TCN), triết gia tiền Socrates
Hera (vợ của Zeus)
Hart hoặc Herd (tên); Robert Hart (1835-1911), người Anh phục vụ 1863-1911 trong cơ quan hải quan triều Thanh
quận Heshan của thành phố Yiyang 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam
quận Heshan của thành phố Yiyang 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam
Hufflepuff (Harry Potter)
Herzegovina (Đài Loan)
Hetu Ala (Manchu: Yellow Rock), kinh đô của Nỗ Nhĩ Cáp Xích trong trận Sarhu năm 1619
Ngôn ngữ Hezhen (của dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang)
Dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang
Hecate (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp)
Herbert (tên gọi)
Herbstosaurus (một chi thằn lằn bay)
đầy uy lực; viết tắt của 赫茲|赫兹[he4 zi1], hertz (Hz)
đỏ; đỏ tươi
đỏ mặt; ngại ngùng
đỏ mặt vì xấu hổ
tha thứ (một người phạm tội)
ân xá; tha thứ; miễn hình phạt
ân xá; tha tội
ân xá (một tù nhân)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt trời đỏ (Tadorna ferruginea)
(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn cổ đỏ (Podiceps grisegena)
(loài chim ở Trung Quốc) sếu sarus (Grus antigone)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họng đỏ (Turdus ruficollis)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mốc (Anas penelope)
Cabernet Sauvignon (loại nho)
gốm terra cotta; đất nung