Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 676/1680
thị trấn Tianliao hoặc Tienliao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
Thiên Liêu hoặc Điền Liêu, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
Điền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
Điền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
bờ hoặc lối đi giữa các thửa ruộng
cánh đồng; đất nông nghiệp; đất trồng trọt; tình cảnh; mức độ
đất canh tác
cánh đồng; nông thôn; mộc mạc; thôn dã
Thiên Lượng (1979-), cựu vận động viên nhảy cầu Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic
trấn Điền Trung ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
Tanaka Kakuei (1918-1993), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1972-1974
Thị trấn Tianzhong ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1hua4 Xian4], Đài Loan; Tanaka (họ Nhật Bản)
tam thất; nguyên liệu sâm tam thất
cánh đồng; nông trại; LT:片[pian4]
biến thể của 寧|宁[ning2]
chữ viết tắt của 勿用; (tiếng địa phương) không cần; xin đừng
biến thể cũ của 甭[beng2]; không cần
(thông tục) bất kể; cho dù (ở đâu, là ai, v.v.)
(tiếng địa phương) rất
đường có tường bao; đường lát; hành lang có mái che; hành lang; đường hầm
đường lát
sông Vĩnh ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1]
biến thể của 桶[tong3], cái xô; (lượng từ) đơn vị đo khô lập phương (5 đấu 五斗, khoảng nửa lít)
đường đi có tường bao hai bên
ngay khi; ngay sau khi
(văn cổ) vừa mới; vừa; vừa rồi
Lục Đoan, loài thú huyền thoại Trung Quốc có khả năng phát hiện sự thật
họ [Lu4]; tên địa danh
hất đầu
vứt bỏ sự gò bó; làm hết mình
vùng ra; thoát khỏi
cốc lắc xí ngầu
(từ mới khoảng năm 2017) chuyển trách nhiệm; đổ lỗi
ném xa khỏi mình; bỏ xa ai đó; vượt xa
tháo rời toa xe (khỏi đoàn tàu)
giảm giá hàng hóa; bán rẻ
vung tay áo (trong cơn giận)
nhăn nhó không hài lòng; mặt nặng mày nhẹ
vứt bỏ; từ bỏ; rũ bỏ; thoát khỏi; chia tay
vung tay và dậm chân (trong tức giận hoặc tuyệt vọng)
nghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay; nghĩa bóng: người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì
vung tay; rửa tay gác kiếm
drift (môn thể thao mô tô)
nghĩa đen: vứt bỏ một bọc; nghĩa bóng: rũ bỏ trách nhiệm với việc gì; rửa tay gác kiếm việc đó
lắc; vung tay; quất; lúc lắc
loại bỏ nước thừa bằng cách quay; cho (quần áo) vào chế độ vắt; vắt khô
đập (cửa); hất lên; văng lên
ném; vung; lúc lắc; bỏ lại phía sau; vứt bỏ; chia tay (ai đó)
thời gian dùng bữa
ăn bữa
ăn; dùng bữa
khoản chi tiêu; chi tiêu
sử dụng gián điệp
biến thể của 佣錢|佣钱[yong4 qian5]
lượng dùng; mức sử dụng; tiêu thụ; liều lượng
công dụng; ứng dụng
cách chọn từ; cách diễn đạt; ngữ khí; thuật ngữ
cách dùng (của một thuật ngữ); cách diễn đạt; cách diễn giải
sử dụng mưu kế
tính hữu ích; LT:個|个[ge4]
dùng bữa
làm việc trí óc
vắt kiệt tâm trí
sử dụng hết; dùng cạn kiệt
cách dùng
đất dụng võ; vị trí thuận lợi để phát huy kỹ năng (thành ngữ)
sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho
nguyên liệu; vật liệu
đường dây thuê bao
thiết bị phía khách hàng; CPE
giao diện người dùng
người dùng định nghĩa