Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 351/2016

费工夫fèi gōng fu

费工夫: tốn rất nhiều thời gian và công sức; (một nhiệm vụ) đòi hỏi; khắt khe

Cụm từ
费孝通Fèi Xiào tōng

费孝通: Fei Xiaotong (1910-2005), nhà xã hội học Trung Quốc

Cụm từ
费奥多尔Fèi ào duō ěr

费奥多尔: Theodor hoặc Fyodor (tên)

Cụm từ
费城Fèi chéng

费城: Philadelphia, Pennsylvania; viết tắt của 費拉德爾菲亞|费拉德尔菲亚[Fei4 la1 de2 er3 fei1 ya4]

Viết tắt
费唇舌fèi chún shé

费唇舌: tranh cãi không cần thiết; lãng phí thời gian giải thích

Cụm từ
费周折fèi zhōu zhé

费周折: tốn nhiều công sức; gặp nhiều phiền phức

Cụm từ
费口舌fèi kǒu shé

费口舌: tranh cãi không cần thiết; lãng phí thời gian giải thích

Cụm từ
费劲儿fèi jìn r

费劲儿: biến thể er hoá của 費勁|费劲[fei4 jin4]

Cụm từ
费劲fèi jìn

费劲: tốn sức; cần nỗ lực

Cụm từ
费加罗报Fèi jiā luó bào

费加罗报: Le Figaro

Cụm từ
费力不讨好fèi lì bù tǎo hǎo

费力不讨好: nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả

Thành ngữ
费力fèi lì

费力: tốn nhiều công sức

Cụm từ
费利克斯Fèi lì kè sī

费利克斯: Felix

Cụm từ
费人思索fèi rén sī suǒ

费人思索: nghĩ đến kiệt quệ (thành ngữ)

Thành ngữ
费事fèi shì

费事: phiền phức; tốn nhiều công sức để làm gì đó

Cụm từ
fèi

费: tốn; tiêu phí; phí; lãng phí; chi phí

Từ vựng
kuàng

贶: ban tặng; phong tặng

Từ vựng
贷记dài jì

贷记: ghi có

Cụm từ
贷款率dài kuǎn lǜ

贷款率: lãi suất cho vay

Cụm từ
贷款人dài kuǎn rén

贷款人: người cho vay

Cụm từ
贷款dài kuǎn

贷款: một khoản vay; LT:筆|笔[bi3]; cung cấp khoản vay (ví dụ: ngân hàng); huy động khoản vay (từ ví dụ: ngân hàng)

Cụm từ
贷方dài fāng

贷方: bên có (của bảng cân đối kế toán); chủ nợ; người cho vay

Cụm từ
贷学金dài xué jīn

贷学金: khoản vay sinh viên

Cụm từ
dài

贷: cho vay lấy lãi; vay; khoản vay; không nghiêm khắc; biện hộ; tha thứ; tha lỗi

Từ vựng
买面子mǎi miàn zi

买面子: giữ thể diện; nể nang

Cụm từ
买关节mǎi guān jié

买关节: đưa hối lộ

Cụm từ
买醉mǎi zuì

买醉: uống say; chuốc rượu giải sầu

Cụm từ
买进mǎi jìn

买进: mua; mua vào (hàng hóa)

Cụm từ
买通mǎi tōng

买通: hối lộ

Cụm từ
买办mǎi bàn

买办: tư sản mại bản

Cụm từ
买路钱mǎi lù qián

买路钱: tiền bị lấy bởi thổ phỉ để đổi lấy sự an toàn; phí đường phi pháp; (cũ) tiền giấy rải dọc đường đám tang

Cụm từ
买路财mǎi lù cái

买路财: xem 買路錢|买路钱[mai3 lu4 qian2]

Cụm từ
买账mǎi zhàng

买账: biến thể của 買帳|买帐[mai3 zhang4]

Cụm từ
买卖mǎi mài

买卖: mua bán; kinh doanh; giao dịch kinh doanh; LT:樁|桩[zhuang1],次[ci4]

Cụm từ
买笑追欢mǎi xiào zhuī huān

买笑追欢: nghĩa đen: mua nụ cười để tìm kiếm hạnh phúc; đắm mình trong thú vui xác thịt (thành ngữ)

Thành ngữ
买空卖空mǎi kōng mài kōng

买空卖空: đầu cơ; chơi chứng khoán; (nghĩa bóng) nói lời rỗng tuếch; lừa gạt người khác bằng cách giả làm nhà điều hành uy tín

Cụm từ
买空mǎi kōng

买空: mua ký quỹ (tài chính)

Cụm từ
买票mǎi piào

买票: mua vé; (Đài Loan) mua phiếu bầu (trong một cuộc bầu cử)

Cụm từ
买椟还珠mǎi dú huán zhū

买椟还珠: mua hộp gỗ trả lại ngọc trai bên trong; đánh giá kém (thành ngữ)

Thành ngữ
买东西mǎi dōng xi

买东西: đi mua sắm

Cụm từ
买春mǎi chūn

买春: mua dâm; (văn học) mua rượu hoặc đồ uống

Cụm từ
买方市场mǎi fāng shì chǎng

买方市场: thị trường của người mua

Cụm từ
买方mǎi fāng

买方: người mua (trong hợp đồng)

Cụm từ
买断mǎi duàn

买断: mua đứt; mua lại; chấm dứt hợp đồng

Cụm từ
买房mǎi fáng

买房: mua nhà

Cụm từ
买帐mǎi zhàng

买帐: công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định); chấp nhận (một phiên bản sự việc); tin vào

Cụm từ
买家mǎi jiā

买家: người mua; người đặt mua

Cụm từ
买官卖官mǎi guān mài guān

买官卖官: mua quan bán quan

Cụm từ
买官mǎi guān

买官: mua chức; dùng tiền mua chức vụ

Cụm từ
买好mǎi hǎo

买好: lấy lòng

Cụm từ
买回mǎi huí

买回: mua lại; chuộc lại; mua về

Cụm từ
买单mǎi dān

买单: trả hóa đơn nhà hàng

Cụm từ
买入mǎi rù

买入: mua (tài chính)

Cụm từ
买价mǎi jià

买价: giá mua

Cụm từ
买了佛冷mǎi le fó lěng

买了佛冷: (tiếng lóng Internet) cách nói trại từ lời bài hát "I love Poland" trở thành câu cửa miệng năm 2018

Ngôn ngữ mạng
买主mǎi zhǔ

买主: khách hàng

Cụm từ
买不起mǎi bu qǐ

买不起: không mua nổi; không đủ tiền mua

Cụm từ
买下mǎi xià

买下: mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà); mua lại (công ty, bản quyền, v.v.)

Cụm từ
买一送一mǎi yī sòng yī

买一送一: mua một tặng một; hai với giá một

Cụm từ
mǎi

买: mua; mua sắm

Từ vựng