贷
cho vay lấy lãi; vay; khoản vay; không nghiêm khắc; biện hộ; tha thứ; tha lỗi
cho vay lấy lãi; vay; khoản vay; không nghiêm khắc; biện hộ; tha thứ; tha lỗi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thích; ghét
›赕dǎn(tiếng man di cổ) nộp phạt để chuộc tội; sông; tiếng Đài Loan đọc là [tan4]
›赌dǔcá cược; đánh bạc
›貂diāochồn zibelin hoặc chồn marten (chi Martes)
›贕dúgà chết lưu (trong trứng chưa nở); biến thể của 殰|㱩[du2]
›豋dēngđồ dùng nghi lễ
›豆dòucây họ đậu; đỗ; đậu; hạt đậu (lượng từ: 棵[ke1], 粒[li4]); đồ dùng cúng tế có chân
›𮙋dúlẩm bẩm; phỉ báng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.