Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dài

贷 là gì?

[dài] có nghĩa là cho vay lấy lãi; vay; khoản vay; không nghiêm khắc; biện hộ; tha thứ; tha lỗi.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 贷 trong tiếng Việt

  1. cho vay lấy lãi
  2. vay
  3. khoản vay
  4. không nghiêm khắc
  5. biện hộ
  6. tha thứ
  7. tha lỗi

Cách đọc và ghi nhớ 贷

được đọc là dài, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cho vay lấy lãi; vay; khoản vay; không nghiêm khắc; biện hộ; tha thứ; tha lỗi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan