买账
biến thể của 買帳|买帐[mai3 zhang4]
biến thể của 買帳|买帐[mai3 zhang4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 買路錢|买路钱[mai3 lu4 qian2]
›买面子mǎi miàn zigiữ thể diện; nể nang
›买卖mǎi màimua bán; kinh doanh; giao dịch kinh doanh; LT:樁|桩[zhuang1],次[ci4]
›买路钱mǎi lù qiántiền bị lấy bởi thổ phỉ để đổi lấy sự an toàn; phí đường phi pháp; (cũ) tiền giấy rải dọc đường đám tang
›买空卖空mǎi kōng mài kōngđầu cơ; chơi chứng khoán; (nghĩa bóng) nói lời rỗng tuếch; lừa gạt người khác bằng cách giả làm nhà điều…
›买办mǎi bàntư sản mại bản
›买空mǎi kōngmua ký quỹ (tài chính)
›买通mǎi tōnghối lộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.