Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 353/1680

裸体luǒ tǐ

khỏa thân

Cụm từ
裸骑luǒ qí

cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.) khỏa thân

Cụm từ
裸露狂luǒ lù kuáng

chứng phô bày cơ thể

Cụm từ
裸露luǒ lù

trần truồng; trơ trụi; không che đậy; lộ ra

Cụm từ
裸退luǒ tuì

(từ mới khoảng năm 2007) (một quan chức) nghỉ hưu hoàn toàn khỏi tất cả các vị trí lãnh đạo

Cụm từ
裸辞luǒ cí

nghỉ việc (mà không có công việc khác)

Cụm từ
裸贷luǒ dài

khoản vay không có bảo đảm; vay không có tài sản thế chấp

Cụm từ
裸裎luǒ chéng

trở nên khỏa thân; cởi đồ; lộ cơ thể

Cụm từ
裸袒luǒ tǎn

trần truồng; trần trụi

Cụm từ
裸聊luǒ liáo

trò chuyện khỏa thân (trực tuyến)

Cụm từ
裸绞luǒ jiǎo

(võ thuật) đòn siết cổ sau

Cụm từ
裸睡luǒ shuì

ngủ khỏa thân

Cụm từ
裸眼luǒ yǎn

mắt thường

Cụm từ
裸照luǒ zhào

ảnh khỏa thân

Cụm từ
裸泳luǒ yǒng

bơi khỏa thân; tắm tiên

Cụm từ
裸机luǒ jī

thiết bị chỉ có phần cứng; máy tính không cài hệ điều hành hoặc phần mềm khác; điện thoại di động hoặc máy nhắn tin không có đăng ký mạng

Cụm từ
裸模luǒ mó

người mẫu khỏa thân; viết tắt của 裸體模特|裸体模特[luo3 ti3 mo2 te4]

Viết tắt
裸替luǒ tì

diễn viên đóng thế cảnh nude

Cụm từ
裸戏luǒ xì

cảnh nude (trong phim)

Cụm từ
裸岩luǒ yán

đá trơ trụi

Cụm từ
裸官luǒ guān

quan chức Đảng Cộng sản có vợ và con ra nước ngoài sinh sống

Cụm từ
裸子植物门luǒ zǐ zhí wù mén

thực vật hạt trần (loại thực vật có hạt nằm trong nón)

Cụm từ
裸子植物luǒ zǐ zhí wù

thực vật hạt trần (cây có hạt nằm trong nón)

Cụm từ
裸婚luǒ hūn

nghĩa đen: kết hôn trần trụi; đám cưới đơn giản không có nền tảng vật chất: không xe, nhà, tiệc cưới, nhẫn, hoặc tuần trăng mật

Cụm từ
裸奔luǒ bēn

chạy khoả thân

Cụm từ
裸地化luǒ dì huà

sự trơ trụi bề mặt

Cụm từ
裸地luǒ dì

đất trống

Cụm từ
裸像luǒ xiàng

tranh, tượng khỏa thân

Cụm từ
luǒ

khỏa thân

Từ vựng
péi

biến thể của 裴[pei2]

Từ vựng
裴回péi huí

xem 徘徊[pai2 huai2]

Cụm từ
péi

(của một trang phục) dài và thướt tha

Từ vựng
shang

dùng trong 衣裳[yi1 shang5]

Từ vựng
cháng

quần áo phía dưới; váy; váy lót; trang phục

Từ vựng
liǎng

áo gi-lê

Từ vựng
裱褙biǎo bèi

dán tranh

Cụm từ
裱花袋biǎo huā dài

túi bắt bông kem

Cụm từ
裱背biǎo bèi

làm khung tranh; cũng viết 裱褙[biao3 bei4]

Cụm từ
裱糊biǎo hú

dán giấy tường

Cụm từ
biǎo

treo (giấy); làm khung (tranh)

Từ vựng
duō

vá quần áo

Từ vựng
chóu

rèm giường; mền phủ

Từ vựng
kūn

biến thể của 褌|裈[kun1]

Từ vựng
裨补bì bǔ

bù đắp; bổ sung; lợi ích

Cụm từ
裨益bì yì

lợi ích; ưu điểm; lợi nhuận; có lợi cho

Cụm từ

có lợi; hỗ trợ; thuận lợi

Từ vựng

cấp dưới; phụ; thứ nhỏ

Từ vựng
里头lǐ tou

bên trong; nội bộ

Cụm từ
里面lǐ miàn

bên trong; nội bộ; cũng đọc là [li3 mian5]

Cụm từ
里院lǐ yuàn

sân trong (trong nhà kiểu tứ hợp viện)

Cụm từ
里边儿lǐ bian r

biến thể er hoá của 裡邊|里边[li3 bian5]

Cụm từ
里边lǐ bian

bên trong

Cụm từ
里里外外lǐ lǐ wài wài

bên trong và bên ngoài

Cụm từ
里脊lǐ ji

thăn (lợn, bò, v.v.)

Cụm từ
里海地鸦Lǐ Hǎi dì yā

(loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi đất Pander (Podoces panderi)

Cụm từ
里海Lǐ Hǎi

Biển Caspi

Cụm từ
里手lǐ shǒu

chuyên gia; bên trái (của máy móc); bên trái (bên tài xế) của xe cộ

Cụm từ
里应外合lǐ yìng wài hé

phối hợp tấn công từ trong và ngoài (thành ngữ); (bóng) hành động cùng nhau

Thành ngữ
里急后重lǐ jí hòu zhòng

(y học) mót rặn

Cụm từ
里带lǐ dài

săm (của lốp xe)

Cụm từ
里子lǐ zi

lớp lót; (ẩn dụ) nội dung (trái với bề ngoài)

Cụm từ
里外里lǐ wài lǐ

tổng cộng; dù cách nào cũng vậy

Cụm từ
里外lǐ wài

bên trong và bên ngoài; khoảng chừng

Cụm từ
里勾外连lǐ gōu wài lián

hành động từ bên trong phối hợp với kẻ tấn công bên ngoài; bị tấn công cả trong lẫn ngoài

Cụm từ
里出外进lǐ chū wài jìn

không đều; không trật tự; mọi thứ đều lòi ra

Cụm từ

lót; bên trong; phía trong; nội bộ; cũng viết 裏|里[li3]

Từ vựng
qún

biến thể cũ của 裙[qun2]

Từ vựng
shā

dùng trong 袈裟[jia1 sha1]

Từ vựng
装点门面zhuāng diǎn mén miàn

nghĩa đen: trang trí mặt tiền cửa hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: tô điểm (CV, v.v.); giữ thể diện; tạo vỏ bọc

Thành ngữ
装点zhuāng diǎn

trang trí; chưng diện; tô điểm

Cụm từ
装饰道具zhuāng shì dào jù

(sân khấu) trang trí cảnh; đạo cụ trang trí

Cụm từ
装饰物zhuāng shì wù

đồ trang trí; sự trang trí

Cụm từ