买帐 là gì?
买帐 [mǎi zhàng] có nghĩa là công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định); chấp nhận (một phiên bản sự việc); tin vào.
Nghĩa của từ 买帐 trong tiếng Việt
- công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định)
- chấp nhận (một phiên bản sự việc)
- tin vào
Cách đọc và ghi nhớ 买帐
买帐 được đọc là mǎi zhàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định); chấp nhận (một phiên bản sự việc); tin vào”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .