Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
买帐買帳

mǎi zhàng

买帐 là gì?

买帐 [mǎi zhàng] có nghĩa là công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định); chấp nhận (một phiên bản sự việc); tin vào.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 买帐 trong tiếng Việt

  1. công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định)
  2. chấp nhận (một phiên bản sự việc)
  3. tin vào

Cách đọc và ghi nhớ 买帐

买帐 được đọc là mǎi zhàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định); chấp nhận (một phiên bản sự việc); tin vào”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan