费力不讨好費力不討好
费力不讨好 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 费力不讨好 trong tiếng Việt
nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả
nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả