费力不讨好
nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả
nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nhảy vào nước sôi lửa bỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: không ngại nguy hiểm; làm bất cứ điều gì (vì…
›访贫问苦fǎng pín wèn kǔđi thăm người nghèo và hỏi về nỗi khổ của họ (thành ngữ)
›覆水难收fù shuǐ nán shōunước đổ khó thu hồi (thành ngữ); khóc cũng vô ích khi sữa đã đổ; chuyện gì đã làm rồi thì không thể đảo…
›覆巢无完卵fù cháo wú wán luǎnnghĩa đen: tổ lật thì không có trứng nào còn nguyên; ví gia đình gặp tai hoạ không ai thoát khỏi (thành ngữ)
›覆巢之下无完卵fù cháo zhī xià wú wán luǎnnghĩa đen: tổ đổ không còn trứng nguyên vẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: một người gặp họa, cả gia đình cùng chịu
›逢凶化吉féng xiōng huà jíbiến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp
›费人思索fèi rén sī suǒnghĩ đến kiệt quệ (thành ngữ)
›费尽心思fèi jìn xīn sivắt óc suy nghĩ (thành ngữ); hao tâm tổn trí để nghĩ thông suốt việc gì
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.