费奥多尔
Theodor hoặc Fyodor (tên)
Theodor hoặc Fyodor (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Feinman hoặc Feynman (tên); Richard Feynman (1918-1988), nhà vật lý Mỹ, đoạt giải Nobel 1965 cùng với…
›费孝通Fèi Xiào tōngFei Xiaotong (1910-2005), nhà xã hội học Trung Quốc
›费唇舌fèi chún shétranh cãi không cần thiết; lãng phí thời gian giải thích
›费工夫fèi gōng futốn rất nhiều thời gian và công sức; (một nhiệm vụ) đòi hỏi; khắt khe
›费周折fèi zhōu zhétốn nhiều công sức; gặp nhiều phiền phức
›费德勒Fèi dé lèRoger Federer (1981-), ngôi sao quần vợt Thụy Sĩ
›费口舌fèi kǒu shétranh cãi không cần thiết; lãng phí thời gian giải thích
›费心fèi xīntốn nhiều công sức (vì ai đó hoặc việc gì đó); có thể làm phiền bạn (làm gì đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.