Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
买家買家

mǎi jiā

买家 là gì?

买家 [mǎi jiā] có nghĩa là người mua; người đặt mua.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 买家 trong tiếng Việt

  1. người mua
  2. người đặt mua

Cách đọc và ghi nhớ 买家

买家 được đọc là mǎi jiā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người mua; người đặt mua”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan