Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
阿哥
ā gē

(thân mật) anh trai

Cụm từ
阿合奇县
Ā hé qí Xiàn

Huyện Aqchi hay Aheqi, Châu tự trị Kirghiz Kizilsu 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1 Ke1 er3 ke4 zi1 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
阿合奇
Ā hé qí

Huyện Aqchi hay Aheqi, Châu tự trị Kirghiz Kizilsu 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1 Ke1 er3 ke4 zi1 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
阿司匹林
ā sī pǐ lín

thuốc aspirin (từ mượn)

Cụm từ
阿史那骨咄禄
Ā shǐ nà Gǔ duō lù

Ashina Qutlugh, tên cá nhân của 頡跌利施可汗|颉跌利施可汗[Jie2 die1 li4 shi1 Ke4 han2]

Cụm từ
阿卡迪亚大学
Ā kǎ dí yà Dà xué

Đại học Acadia (Canada)

Cụm từ
阿卡迪亚
Ā kǎ dí yà

Arcadia (từ mượn)

Cụm từ
阿卡贝拉
ā kǎ bèi lā

a cappella (từ mượn)

Cụm từ
阿卡普尔科
Ā kǎ pǔ ěr kē

Acapulco, thành phố ở Mexico

Cụm từ
阿卡提
Ā kǎ dī

Arcadia (vùng thuộc Hy Lạp ở Peloponnese)

Cụm từ
阿卡
Ā kǎ

Thành phố Acre ở Israel, còn được biết đến là Akko

Cụm từ
阿卜杜拉
Ā bǔ dù lā

Abdullah (tên)

Cụm từ
阿勒泰市
Ā lè tài shì

Thành phố cấp địa khu Altay ở Tân Cương

Cụm từ
阿勒泰地区
Ā lè tài dì qū

Địa khu Altay ở Tân Cương

Cụm từ
阿勒泰
Ā lè tài

thành phố cấp địa khu Altay ở Tân Cương

Cụm từ
阿加迪尔
Ā jiā dí ěr

Agadir, thành phố ở tây nam Maroc

Cụm từ
阿加莎·克里斯蒂
Ā jiā shā · Kè lǐ sī dì

Agatha Christie

Cụm từ
阿加维
Ā jiā wéi

xem 阿爾加維|阿尔加维[A1 er3 jia1 wei2]

Cụm từ
阿利藤
ā lì téng

rễ và thảo mộc Alyxia (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
阿利坎特
Ā lì kǎn tè

Alicante

Cụm từ
阿初佛
Ā chū fó

biến thể sai của 阿閦佛, Aksobhya, vị quốc vương không lay chuyển của Cực Lạc phương Đông, Abhirati

Cụm từ
阿列夫
ā liè fū

aleph (chữ cái đầu א của bảng chữ cái Hebrew)

Cụm từ
阿列克西斯
Ā liè kè xī sī

Alexis (tên)

Cụm từ
阿凡达
Ā fán dá

Avatar (phim)

Cụm từ
阿凡提
Ā fán tí

Effendi (Nasreddin), nhân vật anh hùng trong các câu chuyện dân gian thế giới Hồi giáo, nổi tiếng với sự thông thái và hài hước

Cụm từ
阿其所好
ē qí suǒ hào

chiều theo ý thích của ai đó

Cụm từ
阿兵哥
ā bīng gē

(khẩu ngữ) anh lính

Khẩu ngữ
阿公
ā gōng

(cách gọi cũ) ông nội; cách xưng hô lịch sự với người đàn ông lớn tuổi, hoặc cha chồng của một phụ nữ; (tiếng Đài Loan) ông

Cụm từ
阿克陶县
Ā kè táo xiàn

huyện Aketao ở Tân Cương (giáp biên giới với Kyrgyzstan)

Cụm từ
阿克陶
Ā kè táo

huyện Aketao ở Tân Cương (giáp biên giới Kyrgyzstan)

Cụm từ