Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
沐浴用品
mù yù yòng pǐn

sản phẩm tắm

Cụm từ
沐浴球
mù yù qiú

bông tắm; mút tắm; quả cầu tắm (chứa hương liệu hoặc muối)

Cụm từ
沐浴油
mù yù yóu

dầu tắm

Cụm từ
沐浴乳
mù yù rǔ

sữa tắm; gel tắm

Cụm từ
沐浴
mù yù

tắm; rửa; ngâm mình

Cụm từ
沐恩
mù ēn

nhận ân huệ

Cụm từ
沐川县
Mù chuān xiàn

huyện Muchuan ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
沐川
Mù chuān

huyện Muchuan ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ

tắm; rửa; nhận; được ban cho

Từ vựng

pha (trà)

Từ vựng

đông cứng; đóng băng

Từ vựng
dùn

mơ hồ; đục ngầu

Từ vựng
沉默是金
chén mò shì jīn

im lặng là vàng (thành ngữ)

Thành ngữ
沉默寡言
chén mò guǎ yán

im lặng ít nói (thành ngữ); ít lời; không cởi mở

Thành ngữ
沉默
chén mò

ít nói; không cởi mở; im lặng

Cụm từ
沉鱼落雁
chén yú luò yàn

ngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá lặn

Thành ngữ
沉郁
chén yù

u sầu; u ám

Cụm từ
沉香
chén xiāng

trầm hương; cây trầm hương; gỗ trầm (Aquilaria agallocha)

Cụm từ
沉静寡言
chén jìng guǎ yán

xem 沉默寡言[chen2 mo4 gua3 yan2]

Cụm từ
沉静
chén jìng

bình yên; yên tĩnh; điềm tĩnh; nhẹ nhàng

Cụm từ
沉雷
chén léi

sấm rền sâu

Cụm từ
沉陷
chén xiàn

chìm xuống; sụp đổ; (ví dụ: tòa nhà) lún xuống; (bóng) lạc vào (trầm tư, mơ mộng v.v.)

Cụm từ
沉降
chén jiàng

lún xuống; sụp đổ; sự lún

Cụm từ
沉重打击
chén zhòng dǎ jī

đánh mạnh

Cụm từ
沉重
chén zhòng

nặng; nặng nề; nghiêm trọng; nguy kịch

Cụm từ
沉醉
chén zuì

trở nên say mê

Cụm từ
沉邃
chén suì

sâu sắc và uyên thâm

Cụm từ
沉迷
chén mí

mải mê; bị cuốn hút; đắm chìm; nghiện

Cụm từ
沉着应战
chén zhuó yìng zhàn

giữ bình tĩnh đối mặt với nghịch cảnh (thành ngữ)

Thành ngữ
沉着
chén zhuó

vững vàng; bình tĩnh và điềm đạm; không căng thẳng

Cụm từ