Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1992/2016

三重sān chóng

三重: âm cao gấp ba

Cụm từ
三里河Sān lǐ hé

三里河: Sanlihe (tên đường ở Bắc Kinh)

Cụm từ
三里屯Sān lǐ tún

三里屯: Sanlitun (tên đường ở Bắc Kinh)

Cụm từ
三酸甘油酯sān suān gān yóu zhǐ

三酸甘油酯: triglyceride

Cụm từ
三都县Sān dū xiàn

三都县: huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
三都水族自治县Sān dū shuǐ zú Zì zhì xiàn

三都水族自治县: huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
三部曲sān bù qǔ

三部曲: tam bộ khúc; bộ ba tác phẩm; bộ ba phần

Cụm từ
三边形sān biān xíng

三边形: tam giác

Cụm từ
三道眉草鹀sān dào méi cǎo wú

三道眉草鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô đồng cỏ (Emberiza cioides)

Cụm từ
三连胜sān lián shèng

三连胜: hat-trick (thể thao)

Cụm từ
三通sān tōng

三通: khớp nối chữ T; ống chữ T; ống nối hình chữ T; ba liên kết

Cụm từ
三退sān tuì

三退: rút khỏi Đảng Cộng sản, Đoàn Thanh niên Cộng sản và Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc

Cụm từ
三迭纪Sān dié jì

三迭纪: kỷ Trias (thời kỳ địa chất cách đây 250-205 triệu năm); cũng viết 三疊紀|三叠纪

Cụm từ
三农问题sān nóng wèn tí

三农问题: ba vấn đề nông thôn: nông nghiệp, nông thôn và nông dân

Cụm từ
三农sān nóng

三农: xem 三農問題|三农问题[san1 nong2 wen4 ti2]

Cụm từ
三轮车夫sān lún chē fū

三轮车夫: người lái xe xích lô

Cụm từ
三轮车sān lún chē

三轮车: xe xích lô; xe ba bánh

Cụm từ
三军用命sān jūn yòng mìng

三军用命: (về một đội) hết mình xông pha chiến đấu

Cụm từ
三军sān jūn

三军: (thời xưa) thượng quân, trung quân và hạ quân; quân đội gồm hữu quân, trung quân và tả quân; (thời hiện đại) ba binh chủng: Lục quân, Hải quân…

Cụm từ
三跪九叩sān guì jiǔ kòu

三跪九叩: quỳ ba lần và khấu đầu chín lần (nghi thức trang trọng khi yết kiến hoàng đế)

Cụm từ
三趾鸥sān zhǐ ōu

三趾鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển chân đen (Rissa tridactyla)

Cụm từ
三趾鸦雀sān zhǐ yā què

三趾鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) hồng tước ba ngón (Cholornis paradoxa)

Cụm từ
三趾翠鸟sān zhǐ cuì niǎo

三趾翠鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá lùn phương Đông (Ceyx erithacus)

Cụm từ
三趾滨鹬sān zhǐ bīn yù

三趾滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim giẽ cát (Calidris alba)

Cụm từ
三趾啄木鸟sān zhǐ zhuó mù niǎo

三趾啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ba ngón Âu-Á (Picoides tridactylus)

Cụm từ
三足金乌sān zú jīn wū

三足金乌: quạ vàng ba chân sống trên mặt trời (trong thần thoại Đông Bắc Á và Trung Quốc); Tiếng Hàn: samjog'o

Cụm từ
三足乌sān zú wū

三足乌: quạ vàng ba chân sống trên mặt trời (trong thần thoại Đông Bắc Á và Trung Quốc); Tiếng Hàn: samjog'o

Cụm từ
三资企业sān zī qǐ yè

三资企业: doanh nghiệp vốn nước ngoài, tư nhân và liên doanh

Cụm từ
三贞九烈sān zhēn jiǔ liè

三贞九烈: (về người góa phụ) trung thành đến chết với ký ức của chồng

Cụm từ
三貂角Sān diāo jiǎo

三貂角: mũi San Diego hoặc Santiao, điểm cực đông của đảo Đài Loan

Cụm từ
三论宗Sān lùn zōng

三论宗: Tông Tam Luận (Phật giáo)

Cụm từ
三言两语sān yán liǎng yǔ

三言两语: bằng một vài lời (thành ngữ); diễn đạt súc tích

Thành ngữ
三言两句sān yán liǎng jù

三言两句: bằng vài lời (thành ngữ); diễn đạt súc tích

Thành ngữ
三角龙sān jiǎo lóng

三角龙: khủng long ba sừng (triceratops)

Cụm từ
三角关系sān jiǎo guān xì

三角关系: mối quan hệ tay ba; (đặc biệt) mối tình tay ba

Cụm từ
三角铁sān jiǎo tiě

三角铁: tam giác (nhạc cụ); thanh sắt góc

Cụm từ
三角锥sān jiǎo zhuī

三角锥: hình chóp tam giác (toán học)

Cụm từ
三角裤衩sān jiǎo kù chǎ

三角裤衩: quần sịp; quần lót

Cụm từ
三角裤sān jiǎo kù

三角裤: quần sịp; quần lót

Cụm từ
三角腹带sān jiǎo fù dài

三角腹带: dụng cụ bảo vệ thể thao

Cụm từ
三角肌sān jiǎo jī

三角肌: cơ delta (trên vai)

Cụm từ
三角测量法sān jiǎo cè liáng fǎ

三角测量法: phép tam giác đạc (trắc địa)

Cụm từ
三角洲sān jiǎo zhōu

三角洲: đồng bằng châu thổ (địa lý)

Cụm từ
三角法sān jiǎo fǎ

三角法: lượng giác (toán học)

Cụm từ
三角柱体sān jiǎo zhù tǐ

三角柱体: lăng trụ tam giác (toán học)

Cụm từ
三角板sān jiǎo bǎn

三角板: ê ke; tam giác (dùng để vẽ góc vuông)

Cụm từ
三角恋爱sān jiǎo liàn ài

三角恋爱: mối tình tay ba

Cụm từ
三角恐龙sān jiǎo kǒng lóng

三角恐龙: khủng long ba sừng (triceratops)

Cụm từ
三角形sān jiǎo xíng

三角形: hình tam giác

Cụm từ
三角座Sān jiǎo zuò

三角座: chòm sao Tam Giác

Cụm từ
三角巾sān jiǎo jīn

三角巾: băng đeo (cho cánh tay bị thương)

Cụm từ
三角学sān jiǎo xué

三角学: lượng giác

Cụm từ
三角函数sān jiǎo hán shù

三角函数: hàm số lượng giác

Cụm từ
三角凳sān jiǎo dèng

三角凳: ghế ba chân

Cụm từ
三角债sān jiǎo zhài

三角债: nợ tam giác

Cụm từ
三角sān jiǎo

三角: hình tam giác

Cụm từ
三亲六故sān qīn liù gù

三亲六故: bạn cũ và họ hàng

Cụm từ
三号电池sān hào diàn chí

三号电池: pin cỡ C (Trung Quốc) (tương đương Đài Loan: pin cỡ số 2 二號電池|二号电池[er4 hao4 dian4 chi2]); pin AA (Đài Loan) (tương đương Trung Quốc: pin cỡ số…

Cụm từ
三号木杆sān hào mù gān

三号木杆: gậy gỗ số 3 (golf)

Cụm từ
三苏Sān Sū

三苏: Tam Tô (các nhà văn nổi tiếng thời Tống: Tô Tuân 蘇洵|苏洵[Su1 Xun2] và hai con là Tô Thức 蘇軾|苏轼[Su1 Shi4] và Tô Triệt 蘇轍|苏辙[Su1 Zhe2])

Cụm từ