三资企业
doanh nghiệp vốn nước ngoài, tư nhân và liên doanh
doanh nghiệp vốn nước ngoài, tư nhân và liên doanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(về người góa phụ) trung thành đến chết với ký ức của chồng
›三足乌sān zú wūquạ vàng ba chân sống trên mặt trời (trong thần thoại Đông Bắc Á và Trung Quốc); Tiếng Hàn: samjog'o
›三貂角Sān diāo jiǎomũi San Diego hoặc Santiao, điểm cực đông của đảo Đài Loan
›三足金乌sān zú jīn wūquạ vàng ba chân sống trên mặt trời (trong thần thoại Đông Bắc Á và Trung Quốc); Tiếng Hàn: samjog'o
›三论宗Sān lùn zōngTông Tam Luận (Phật giáo)
›三趾啄木鸟sān zhǐ zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ba ngón Âu-Á (Picoides tridactylus)
›三趾滨鹬sān zhǐ bīn yù(loài chim ở Trung Quốc) chim giẽ cát (Calidris alba)
›三趾翠鸟sān zhǐ cuì niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá lùn phương Đông (Ceyx erithacus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.