三酸甘油酯
triglyceride
triglyceride
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›三里屯Sān lǐ túnSanlitun (tên đường ở Bắc Kinh)
›三都水族自治县Sān dū shuǐ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›三里河Sān lǐ héSanlihe (tên đường ở Bắc Kinh)
›三部曲sān bù qǔtam bộ khúc; bộ ba tác phẩm; bộ ba phần
›三重sān chóngâm cao gấp ba
›三边形sān biān xíngtam giác
›三道眉草鹀sān dào méi cǎo wú(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô đồng cỏ (Emberiza cioides)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.