三号电池
pin cỡ C (Trung Quốc) (tương đương Đài Loan: pin cỡ số 2 二號電池|二号电池[er4 hao4 dian4 chi2]); pin AA (Đài Loan) (tương đương Trung Quốc: pin cỡ số 5 五號電池|五号电池[wu3 hao4 dian4 chi2])
pin cỡ C (Trung Quốc) (tương đương Đài Loan: pin cỡ số 2 二號電池|二号电池[er4 hao4 dian4 chi2]); pin AA (Đài Loan) (tương đương Trung Quốc: pin cỡ số 5 五號電池|五号电池[wu3 hao4 dian4 chi2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gậy gỗ số 3 (golf)
›三亲六故sān qīn liù gùbạn cũ và họ hàng
›三苏Sān SūTam Tô (các nhà văn nổi tiếng thời Tống: Tô Tuân 蘇洵|苏洵[Su1 Xun2] và hai con là Tô Thức 蘇軾|苏轼[Su1 Shi4] và Tô…
›三角sān jiǎohình tam giác
›三藩市Sān fān shìSan Francisco (California)
›三角债sān jiǎo zhàinợ tam giác
›三藩叛乱Sān fān pàn luàncuộc nổi loạn chống nhà Thanh những năm 1670, được Khang Hy dẹp yên
›三角凳sān jiǎo dèngghế ba chân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.