三论宗
Tông Tam Luận (Phật giáo)
Tông Tam Luận (Phật giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tam giác (nhạc cụ); thanh sắt góc
›三角锥sān jiǎo zhuīhình chóp tam giác (toán học)
›三貂角Sān diāo jiǎomũi San Diego hoặc Santiao, điểm cực đông của đảo Đài Loan
›三贞九烈sān zhēn jiǔ liè(về người góa phụ) trung thành đến chết với ký ức của chồng
›三角龙sān jiǎo lóngkhủng long ba sừng (triceratops)
›三资企业sān zī qǐ yèdoanh nghiệp vốn nước ngoài, tư nhân và liên doanh
›三角关系sān jiǎo guān xìmối quan hệ tay ba; (đặc biệt) mối tình tay ba
›三足乌sān zú wūquạ vàng ba chân sống trên mặt trời (trong thần thoại Đông Bắc Á và Trung Quốc); Tiếng Hàn: samjog'o
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.