三迭纪
kỷ Trias (thời kỳ địa chất cách đây 250-205 triệu năm); cũng viết 三疊紀|三叠纪
kỷ Trias (thời kỳ địa chất cách đây 250-205 triệu năm); cũng viết 三疊紀|三叠纪
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thời xưa) thượng quân, trung quân và hạ quân; quân đội gồm hữu quân, trung quân và tả quân; (thời hiện đại)…
›三农问题sān nóng wèn tíba vấn đề nông thôn: nông nghiệp, nông thôn và nông dân
›三退sān tuìrút khỏi Đảng Cộng sản, Đoàn Thanh niên Cộng sản và Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc
›三农sān nóngxem 三農問題|三农问题[san1 nong2 wen4 ti2]
›三通sān tōngkhớp nối chữ T; ống chữ T; ống nối hình chữ T; ba liên kết
›三轮车夫sān lún chē fūngười lái xe xích lô
›三连胜sān lián shènghat-trick (thể thao)
›三轮车sān lún chēxe xích lô; xe ba bánh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.