三都水族自治县
huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›三部曲sān bù qǔtam bộ khúc; bộ ba tác phẩm; bộ ba phần
›三边形sān biān xíngtam giác
›三重奏sān chóng zòutam tấu (nhóm nhạc ba người)
›三农问题sān nóng wèn tíba vấn đề nông thôn: nông nghiệp, nông thôn và nông dân
›三酸甘油酯sān suān gān yóu zhǐtriglyceride
›三道眉草鹀sān dào méi cǎo wú(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô đồng cỏ (Emberiza cioides)
›三里屯Sān lǐ túnSanlitun (tên đường ở Bắc Kinh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.