三道眉草鹀
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô đồng cỏ (Emberiza cioides)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô đồng cỏ (Emberiza cioides)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rút khỏi Đảng Cộng sản, Đoàn Thanh niên Cộng sản và Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc
›三连胜sān lián shènghat-trick (thể thao)
›三边形sān biān xíngtam giác
›三通sān tōngkhớp nối chữ T; ống chữ T; ống nối hình chữ T; ba liên kết
›三部曲sān bù qǔtam bộ khúc; bộ ba tác phẩm; bộ ba phần
›三都水族自治县Sān dū shuǐ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›三迭纪Sān dié jìkỷ Trias (thời kỳ địa chất cách đây 250-205 triệu năm); cũng viết 三疊紀|三叠纪
›三都县Sān dū xiànhuyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.