Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chìm; rơi
một vụ đắm tàu; một vụ chìm
đắm tàu; thuyền chìm; tàu đắm
không vội vã; một cách cẩn trọng
bọc chìm; hộp chìm
vững vàng; bình tĩnh; điềm đạm
trầm tích
đai trầm tích (địa chất)
đá trầm tích (địa chất)
quá trình lắng đọng (địa chất)
trầm tích; lắng đọng; sự lắng đọng (địa chất)
ngủ say; (nghĩa bóng) tiềm ẩn; chưa được phát hiện
bệnh nặng
bệnh mãn tính; nghĩa bóng: vấn đề ăn sâu khó chữa
đau buồn; hối hận; sâu trong đau khổ; đau đớn (thống khổ); chia buồn sâu sắc
nặng
chất kết tủa; chất lắng
(hoá học) lắng; kết tủa; (hoá học) chất lắng; chất kết tủa; (nghĩa bóng) tích luỹ
dìm ai đó xuống đáy ao (một kiểu phạt riêng, đặc biệt dành cho vợ không chung thuỷ)
ẩn mình dưới nước; dìm mình vào (học tập,...); ẩn mình; giữ profile thấp; ít nói; dè dặt; điềm tĩnh
đắm chìm vào; chìm đắm; mải mê vào; sa đà; nghiện
chìm đắm trong rượu và sắc (thành ngữ); quá độ trong rượu chè và đàn bà; người nghiện rượu và dâm đãng không thể cứu vãn
đắm chìm; nghĩa bóng: chìm đắm vào; mải mê vào
rơi vào (thói xấu, sa đọa,...); rơi vào quên lãng; suy sụp; trôi qua
mang tính đắm chìm
ngâm; thấm đẫm; đắm chìm
nghĩa đen: chìm và nổi; lênh đênh trên nước; thịnh suy; nghĩa bóng: thăng trầm; thăng trầm của số phận; sự đổi thay
chi phí chìm (kinh tế)
chìm
một cách sâu sắc; nặng nề