三军用命
(về một đội) hết mình xông pha chiến đấu
(về một đội) hết mình xông pha chiến đấu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thời xưa) thượng quân, trung quân và hạ quân; quân đội gồm hữu quân, trung quân và tả quân; (thời hiện đại)…
›三退sān tuìrút khỏi Đảng Cộng sản, Đoàn Thanh niên Cộng sản và Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc
›三轮车sān lún chēxe xích lô; xe ba bánh
›三跪九叩sān guì jiǔ kòuquỳ ba lần và khấu đầu chín lần (nghi thức trang trọng khi yết kiến hoàng đế)
›三轮车夫sān lún chē fūngười lái xe xích lô
›三趾鸥sān zhǐ ōu(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển chân đen (Rissa tridactyla)
›三农sān nóngxem 三農問題|三农问题[san1 nong2 wen4 ti2]
›三趾鸦雀sān zhǐ yā què(loài chim ở Trung Quốc) hồng tước ba ngón (Cholornis paradoxa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.