三轮车
xe xích lô; xe ba bánh
xe xích lô; xe ba bánh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người lái xe xích lô
›三军用命sān jūn yòng mìng(về một đội) hết mình xông pha chiến đấu
›三军sān jūn(thời xưa) thượng quân, trung quân và hạ quân; quân đội gồm hữu quân, trung quân và tả quân; (thời hiện đại)…
›三农sān nóngxem 三農問題|三农问题[san1 nong2 wen4 ti2]
›三跪九叩sān guì jiǔ kòuquỳ ba lần và khấu đầu chín lần (nghi thức trang trọng khi yết kiến hoàng đế)
›三农问题sān nóng wèn tíba vấn đề nông thôn: nông nghiệp, nông thôn và nông dân
›三趾鸥sān zhǐ ōu(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển chân đen (Rissa tridactyla)
›三迭纪Sān dié jìkỷ Trias (thời kỳ địa chất cách đây 250-205 triệu năm); cũng viết 三疊紀|三叠纪
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.