三跪九叩
quỳ ba lần và khấu đầu chín lần (nghi thức trang trọng khi yết kiến hoàng đế)
quỳ ba lần và khấu đầu chín lần (nghi thức trang trọng khi yết kiến hoàng đế)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ba ngón Âu-Á (Picoides tridactylus)
›三趾鸥sān zhǐ ōu(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển chân đen (Rissa tridactyla)
›三军sān jūn(thời xưa) thượng quân, trung quân và hạ quân; quân đội gồm hữu quân, trung quân và tả quân; (thời hiện đại)…
›三趾鸦雀sān zhǐ yā què(loài chim ở Trung Quốc) hồng tước ba ngón (Cholornis paradoxa)
›三军用命sān jūn yòng mìng(về một đội) hết mình xông pha chiến đấu
›三趾翠鸟sān zhǐ cuì niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá lùn phương Đông (Ceyx erithacus)
›三轮车sān lún chēxe xích lô; xe ba bánh
›三趾滨鹬sān zhǐ bīn yù(loài chim ở Trung Quốc) chim giẽ cát (Calidris alba)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.