三趾鸥
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển chân đen (Rissa tridactyla)
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển chân đen (Rissa tridactyla)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) hồng tước ba ngón (Cholornis paradoxa)
›三趾翠鸟sān zhǐ cuì niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá lùn phương Đông (Ceyx erithacus)
›三趾滨鹬sān zhǐ bīn yù(loài chim ở Trung Quốc) chim giẽ cát (Calidris alba)
›三趾啄木鸟sān zhǐ zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ba ngón Âu-Á (Picoides tridactylus)
›三足金乌sān zú jīn wūquạ vàng ba chân sống trên mặt trời (trong thần thoại Đông Bắc Á và Trung Quốc); Tiếng Hàn: samjog'o
›三足乌sān zú wūquạ vàng ba chân sống trên mặt trời (trong thần thoại Đông Bắc Á và Trung Quốc); Tiếng Hàn: samjog'o
›三军sān jūn(thời xưa) thượng quân, trung quân và hạ quân; quân đội gồm hữu quân, trung quân và tả quân; (thời hiện đại)…
›三贞九烈sān zhēn jiǔ liè(về người góa phụ) trung thành đến chết với ký ức của chồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.