Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
miệng cống
miệng cống
(loài chim ở Trung Quốc) sếu sandhill (Grus canadensis)
cồn cát; đồi cát
cá mòi (từ mượn)
salbutamol (chất chủ vận beta 2 dùng để trị hen suyễn); còn được biết đến là albuterol, proventil và ventolin
(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Isabel (Oenanthe isabellina)
hạt; khàn; khàn giọng; cát; bột; LT:粒[li4]; viết tắt của Sa hoàng hoặc nước Nga Sa hoàng
tên một con sông
thời thơ ấu (thường dùng khi nói về hoàng đế)
(kế toán) hạch toán vào; xoá sổ
cuốn trôi đi
(kế toán) cân đối tài khoản; đảo ngược bút toán; xoá sổ
pha (đồ uống dạng bột) bằng cách thêm nước, sữa v.v
xói mòn; sự xói mòn
quần đảo Okinawa
tỉnh Okinawa, Nhật Bản
Đảo Okinawa
Okinawa, Nhật Bản
đồng bằng phù sa
tầng phù sa
bồi đắp; phù sa; do phù sa
máy tăm nước; bình tăm nước
tắm vòi sen
pha loãng
tắm vòi sen
(phương ngữ) tắm
rửa; tráng; rửa phim (ảnh)
thêm nước (hoặc chất lỏng khác) vào (nguyên liệu khác như sữa bột hoặc lá trà); pha trà
một cách hào hứng