Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1987/2016

上辈shàng bèi

上辈: tổ tiên; người lớn tuổi hơn

Cụm từ
上载shàng zǎi

上载: tải lên; cũng đọc là [shang4 zai4]

Cụm từ
上轨道shàng guǐ dào

上轨道: đi đúng hướng; tiến triển suôn sẻ

Cụm từ
上车shàng chē

上车: lên (xe buýt, tàu, ô tô, v.v.)

Cụm từ
上身shàng shēn

上身: phần trên của cơ thể

Cụm từ
上路shàng lù

上路: bắt đầu một hành trình; đi lên đường

Cụm từ
上贼船shàng zéi chuán

上贼船: nghĩa đen: lên tàu cướp biển (thành ngữ); nghĩa bóng: kết giao với tội phạm

Thành ngữ
上议院Shàng yì yuàn

上议院: Thượng viện; Nghị viện; Thượng nghị viện

Cụm từ
上证综合指数Shàng zhèng zōng hé zhǐ shù

上证综合指数: Chỉ số Tổng hợp Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE)

Cụm từ
上证Shàng Zhèng

上证: Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE), viết tắt của 上海證券交易所|上海证券交易所[Shang4 hai3 Zheng4 quan4 Jiao1 yi4 suo3]

Viết tắt
上谕shàng yù

上谕: chiếu chỉ hoàng gia

Cụm từ
上调shàng tiáo

上调: tăng (giá); điều chỉnh lên

Cụm từ
上课shàng kè

上课: đi học; tham dự lớp; học hoặc dạy một lớp

Cụm từ
上诉法院shàng sù fǎ yuàn

上诉法院: tòa án phúc thẩm

Cụm từ
上诉shàng sù

上诉: kháng cáo (một vụ án tư pháp); kháng cáo

Cụm từ
上访shàng fǎng

上访: gặp cấp trên (đặc biệt là quan chức chính phủ) để thỉnh cầu việc gì đó

Cụm từ
上覆shàng fù

上覆: thông báo

Cụm từ
上西天shàng xī tiān

上西天: (Phật giáo) đi Tây Thiên; (nghĩa bóng) chết

Cụm từ
上装shàng zhuāng

上装: áo trên

Cụm từ
上衫shàng shān

上衫: áo blouse

Cụm từ
上衣shàng yī

上衣: áo khoác; áo ngoài; lượng từ: 件[jian4]

Cụm từ
上街区Shàng jiē Qū

上街区: Quận Thượng Nhai của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
上街shàng jiē

上街: đi ra đường; đi mua sắm

Cụm từ
上行下效shàng xíng xià xiào

上行下效: cấp dưới noi gương cấp trên (thành ngữ)

Thành ngữ
上行shàng xíng

上行: (tàu) hướng lên (tức là về hướng thủ đô); (thuyền trên sông) đi ngược dòng; đệ trình (văn kiện) lên cấp trên

Cụm từ
上虞市Shàng yú shì

上虞市: Thành phố cấp huyện Thượng Ngu, Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
上虞Shàng yú

上虞: Thượng Ngu, thành phố cấp huyện ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
上蔡县Shàng cài xiàn

上蔡县: huyện Thượng Thái ở Trú Mã Điện 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
上蔡Shàng cài

上蔡: huyện Thượng Thái ở Trú Mã Điện 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
上苍shàng cāng

上苍: trời

Cụm từ
上万shàng wàn

上万: hơn mười nghìn; nghĩa bóng: vô số; không đếm xuể; hàng ngàn hàng vạn

Cụm từ
上菜秀shàng cài xiù

上菜秀: buổi diễn phục vụ bữa tối; buổi diễn và ăn tối

Cụm từ
上菜shàng cài

上菜: dọn món

Cụm từ
上艾瑟尔Shàng ài sè ěr

上艾瑟尔: Overijssel

Cụm từ
上色shàng shǎi

上色: tô màu (tranh, v.v.); nhuộm (vải, v.v.); sơn (đồ gỗ, v.v.)

Cụm từ
上色shàng sè

上色: chất lượng hàng đầu; hạng nhất

Cụm từ
上船shàng chuán

上船: lên thuyền

Cụm từ
上脸shàng liǎn

上脸: đỏ mặt (khi uống rượu); trở nên tự mãn (khi được khen)

Cụm từ
上臂shàng bì

上臂: cánh tay trên

Cụm từ
上膛shàng táng

上膛: nóc miệng; lên đạn súng

Cụm từ
上膘shàng biāo

上膘: (động vật nuôi) vỗ béo; tăng cân

Cụm từ
上肢shàng zhī

上肢: chi trên

Cụm từ
上声shǎng shēng

上声: thanh điệu lên xuống; thanh ba trong tiếng Quan Thoại hiện đại

Cụm từ
上缴shàng jiǎo

上缴: chuyển giao (thu nhập, lợi nhuận, v.v.) cho cấp trên

Cụm từ
上线shàng xiàn

上线: lên mạng; đưa cái gì đó lên mạng

Cụm từ
上紧发条shàng jǐn fā tiáo

上紧发条: lên dây cót thật chặt; (nghĩa bóng) chuẩn bị sẵn sàng; tự chuẩn bị

Cụm từ
上网本shàng wǎng běn

上网本: máy tính xách tay mini

Cụm từ
上网shàng wǎng

上网: lên mạng; kết nối Internet; (tài liệu,...) được tải lên Internet; (quần vợt, bóng chuyền,...) lên lưới

Cụm từ
上纲上线shàng gāng shàng xiàn

上纲上线: chuyện bé xé ra to

Cụm từ
上级领导shàng jí lǐng dǎo

上级领导: lãnh đạo cấp cao; thủ trưởng

Cụm từ
上级shàng jí

上级: cấp trên; cấp cao; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
上箭头键shàng jiàn tóu jiàn

上箭头键: phím mũi tên lên (trên bàn phím)

Cụm từ
上箭头shàng jiàn tóu

上箭头: mũi tên chỉ lên

Cụm từ
上算shàng suàn

上算: đáng giá; đáng để làm

Cụm từ
上等兵shàng děng bīng

上等兵: binh nhất (cấp bậc quân đội)

Cụm từ
上等shàng děng

上等: chất lượng cao; hạng nhất

Cụm từ
上第shàng dì

上第: hàng đầu; chất lượng cao nhất

Cụm từ
上空洗车shàng kōng xǐ chē

上空洗车: rửa xe không mặc áo

Cụm từ
上空shàng kōng

上空: trên không; trong bầu trời

Cụm từ
上税shàng shuì

上税: nộp thuế

Cụm từ