上访
gặp cấp trên (đặc biệt là quan chức chính phủ) để thỉnh cầu việc gì đó
gặp cấp trên (đặc biệt là quan chức chính phủ) để thỉnh cầu việc gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tàu) hướng lên (tức là về hướng thủ đô); (thuyền trên sông) đi ngược dòng; đệ trình (văn kiện) lên cấp trên
›上装shàng zhuāngáo trên
›上虞市Shàng yú shìThành phố cấp huyện Thượng Ngu, Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
›上覆shàng fùthông báo
›上诉shàng sùkháng cáo (một vụ án tư pháp); kháng cáo
›上西天shàng xī tiān(Phật giáo) đi Tây Thiên; (nghĩa bóng) chết
›上诉法院shàng sù fǎ yuàntòa án phúc thẩm
›上课shàng kèđi học; tham dự lớp; học hoặc dạy một lớp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.