上苍
trời
trời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hơn mười nghìn; nghĩa bóng: vô số; không đếm xuể; hàng ngàn hàng vạn
›上蔡Shàng càihuyện Thượng Thái ở Trú Mã Điện 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
›上菜秀shàng cài xiùbuổi diễn phục vụ bữa tối; buổi diễn và ăn tối
›上蔡县Shàng cài xiànhuyện Thượng Thái ở Trú Mã Điện 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
›上菜shàng càidọn món
›上虞Shàng yúThượng Ngu, thành phố cấp huyện ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
›上艾瑟尔Shàng ài sè ěrOverijssel
›上虞市Shàng yú shìThành phố cấp huyện Thượng Ngu, Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.