Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
shawarma, món bánh cuộn của Trung Đông (từ mượn)
Sharm el-Sheikh, thành phố ở Ai Cập
Shaquille O'Neal (1972-), ngôi sao NBA trước đây
xá xị; bia gốc; SARS (hội chứng hô hấp cấp tính nặng) (từ mượn)
bãi cát; ngân cát
bão cát và bụi
cát bụi trong không khí
hố cát; chiến trường; bãi chiến trường
lâu đài cát
Sa Bình Bá, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Sa Bình Bá, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
quận Shapo của thành phố Zhongwei 中衛市|中卫市[Zhong1 wei4 shi4], Ninh Hạ
khu Shapo của thành phố Zhongwei 中衛市|中卫市[Zhong1 wei4 shi4], Ninh Hạ
gậy đánh cát (golf)
hố cát; hố nhảy xa (điền kinh); bẫy cát, bunker (golf)
xem 啟海話|启海话[Qi3 hai3 hua4]
bãi cát hoặc bờ sông; cồn cát; đất cát
đất cát
Ả Rập Xê Út (Đài Loan), viết tắt của 沙烏地阿拉伯王國|沙乌地阿拉伯王国
bao cát; biến thể của 砂囊[sha1 nang2]
khàn; khàn khàn; giọng khàn
Sa Ngộ Tĩnh
sốt (từ mượn)
rễ cây cổ yến (Radix adenophorae)
Sacramento
thalidomide
Sa Ngộ Tịnh
Nga Sa hoàng; viết tắt của 沙皇俄國|沙皇俄国[Sha1 huang2 E2 guo2]
quận Saybagh (Uyghur: Saybagh Rayoni) của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
quận Saybagh (Uyghur: Saybagh Rayoni) của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương