上箭头键
phím mũi tên lên (trên bàn phím)
phím mũi tên lên (trên bàn phím)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mũi tên chỉ lên
›上级shàng jícấp trên; cấp cao; LT:個|个[ge4]
›上网shàng wǎnglên mạng; kết nối Internet; (tài liệu,...) được tải lên Internet; (quần vợt, bóng chuyền,...) lên lưới
›上紧发条shàng jǐn fā tiáolên dây cót thật chặt; (nghĩa bóng) chuẩn bị sẵn sàng; tự chuẩn bị
›上空shàng kōngtrên không; trong bầu trời
›上线shàng xiànlên mạng; đưa cái gì đó lên mạng
›上缴shàng jiǎochuyển giao (thu nhập, lợi nhuận, v.v.) cho cấp trên
›上算shàng suànđáng giá; đáng để làm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.