上级
cấp trên; cấp cao; LT:個|个[ge4]
cấp trên; cấp cao; LT:個|个[ge4]
上级 thường mang nghĩa “cấp trên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 上级, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lãnh đạo cấp cao; thủ trưởng
›上缴shàng jiǎochuyển giao (thu nhập, lợi nhuận, v.v.) cho cấp trên
›上箭头键shàng jiàn tóu jiànphím mũi tên lên (trên bàn phím)
›上等兵shàng děng bīngbinh nhất (cấp bậc quân đội)
›上等shàng děngchất lượng cao; hạng nhất
›上第shàng dìhàng đầu; chất lượng cao nhất
›上空shàng kōngtrên không; trong bầu trời
›上箭头shàng jiàn tóumũi tên chỉ lên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.