上级 là gì?
上级 [shàng jí] có nghĩa là cấp trên; cấp cao; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 上级 trong tiếng Việt
- cấp trên
- cấp cao
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 上级
上级 được đọc là shàng jí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cấp trên; cấp cao; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .