上边儿
biến thể er hoá của 上邊|上边[shang4 bian5]
biến thể er hoá của 上邊|上边[shang4 bian5]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể er hoá của 上鉤|上钩[shang4 gou1]
›上边shàng bianphía trên; bên trên; trên đầu; hướng lên; lề trên; đã đề cập; phía cấp trên
›上部shàng bùphần trên
›上达shàng dáđạt đến cấp trên
›上都Shàng dūThượng Đô, còn gọi là Xanadu, kinh đô mùa hè của triều Nguyên (1279-1368)
›上进心shàng jìn xīnđộng lực; tham vọng
›上野Shàng yěUeno, khu vực thuộc phường Taitō, Tokyo; Ueno (họ của Nhật Bản)
›上进shàng jìntiến bộ; làm tốt hơn; nghĩa bóng: có chí tiến thủ; tiến về phía trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.