下
xuống; hướng xuống; dưới; thấp hơn; sau; tiếp theo (tuần,...); thứ hai (trong hai phần); giảm; đưa ra (quyết định, kết luận,...); lượng từ chỉ tần suất của một hành động
xuống; hướng xuống; dưới; thấp hơn; sau; tiếp theo (tuần,...); thứ hai (trong hai phần); giảm; đưa ra (quyết định, kết luận,...); lượng từ chỉ tần suất của một hành động
下 thường mang nghĩa “xuống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 下 cùng cụm 一下 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thử xem
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mức đó hoặc thấp hơn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đi xuống
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tải xuống
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một trong các ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "myeon"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc
›丅xiàbiến thể cũ của 下[xia4]
›䤈xībiến thể cũ của 醯[xi1]
›恤xùbiến thể của 恤[xu4]
›䕭xiánmột loại rau
›㿝xiāngbiến thể cũ của 香[xiang1]
›㽮xīngbiến thể cũ của 星[xing1]
›㻽xuánbiến thể của 璿|璇[xuan2]; cũng đọc là [sui4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.