上达
đạt đến cấp trên
đạt đến cấp trên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phía trên; bên trên; trên đầu; hướng lên; lề trên; đã đề cập; phía cấp trên
›上述shàng shùđã nói ở trên; đã đề cập ở trên
›上部shàng bùphần trên
›上进心shàng jìn xīnđộng lực; tham vọng
›上进shàng jìntiến bộ; làm tốt hơn; nghĩa bóng: có chí tiến thủ; tiến về phía trước
›上边儿shàng bian rbiến thể er hoá của 上邊|上边[shang4 bian5]
›上农shàng nóngnông dân giàu; coi trọng nông nghiệp (trong triết học cổ đại)
›上都Shàng dūThượng Đô, còn gọi là Xanadu, kinh đô mùa hè của triều Nguyên (1279-1368)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.