Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chó Sa Bì (giống chó Trung Quốc)
Nga Sa hoàng
sa hoàng (từ mượn)
(loài chim ở Trung Quốc) Sylvia sa mạc (Sylvia minula)
giường sô pha; ghế sô pha giường ngủ
du lịch ở nhờ; khách du lịch ở nhờ
ghế sô pha (từ mượn); LT:條|条[tiao2],張|张[zhang1]; (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn
Chavannes (tên)
tranh cát
thị trấn Sha Tin ở Tân Giới, Hồng Kông
shawarma, món bánh cuốn sandwich Trung Đông (từ mượn)
một loại cocktail chua (từ mượn)
sachima, món bánh ngọt (của người Mãn Châu) làm từ dải bột chiên phủ siro, ép lại với nhau, rồi cắt thành khối
Châteauroux; Thị trấn Chateauroux (pháp)
một người Ả Rập Xê Út; người Ả Rập Xê Út
Ả Rập Xê Út
Ả Rập Xê Út; viết tắt của Ả Rập Xê Út
sốt sa tế
sốt sa tế
Ả Rập Xê Út (Đài Loan)
huyện Shawan hay Saven nahisi trong địa khu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
quận Shawan của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên
quận Shawan của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên; huyện Shawan hay Saven nahisi trong địa khu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
giày đi biển; giày lặn
bóng chuyền bãi biển
bãi biển; bờ cát; LT:片[pian4]
sa mạc hoá
Cáo già sa mạc
sa mạc; LT:個|个[ge4]
đồng hồ cát; bộ lọc cát