冉
biến thể của 冉[ran3]
biến thể của 冉[ran3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 人[ren2]; bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 10), xuất hiện trong 兒, 兀, 兄, v.v
›叒ruòbiến thể cũ của 若[ruo4]; ngoan ngoãn; cây thần thoại cổ đại
›睿ruìbiến thể của 睿[rui4]
›冉rǎnmép mai rùa; dùng trong 冉冉[ran3 ran3]
›冗rǒngkhông cần thiết; thừa; thừa thãi; lịch trình bận rộn
›刃rèncạnh của lưỡi dao
›儿rhậu tố giảm nhẹ không thành âm; ngữ âm uốn lưỡi
›儒rúhọc giả; người theo Nho giáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.