兼职
làm nhiều công việc cùng lúc; công việc kiêm nhiệm; làm thêm
làm nhiều công việc cùng lúc; công việc kiêm nhiệm; làm thêm
兼职 thường mang nghĩa “làm nhiều công việc cùng lúc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 兼职, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dạy học ngoài các nhiệm vụ khác; giữ nhiều công việc giảng dạy
›兼差jiān chāilàm thêm; công việc phụ
›兼而有之jiān ér yǒu zhīcó cả hai (cùng lúc)
›兼蓄jiān xùchứa hai thứ cùng lúc; hoà trộn; kết hợp
›兼营jiān yíngcông việc thứ hai; cách kiếm sống bổ sung
›兼顾jiān gùgiải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
›兼济天下jiān jì tiān xiàlàm cho cuộc sống mọi người tốt hơn
›兼施jiān shīsử dụng nhiều (phương pháp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.