Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zài

再 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 再 trong tiếng Việt

lại; một lần nữa; tái-; lần thứ hai; cái khác; rồi sau đó (sau việc gì đó, và chỉ sau đó); dù cho ... đi nữa (theo sau bởi tính từ hoặc động từ, rồi thường là 也[ye3] hoặc 都[dou1] để nhấn mạnh)

Tra từ liên quan