Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
兼有

jiān yǒu

兼有 là gì?

兼有 [jiān yǒu] có nghĩa là kết hợp; có cả hai.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 兼有 trong tiếng Việt

  1. kết hợp
  2. có cả hai

Cách đọc và ghi nhớ 兼有

兼有 được đọc là jiān yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kết hợp; có cả hai”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan