兼
kép; gấp đôi; đồng thời; giữ hai hoặc nhiều chức vụ (chính thức) cùng lúc
kép; gấp đôi; đồng thời; giữ hai hoặc nhiều chức vụ (chính thức) cùng lúc
兼 thường mang nghĩa “kép”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 兼 cùng cụm 兼职 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
làm nhiều công việc cùng lúc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.làm nhiều công việc cùng lúc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thôn tính
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giải quyết đồng thời nhiều việc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) hy vọng
›冂jiōngbộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 13), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wang3],..., gọi là 同字框[tong2…
›具jùcông cụ; thiết bị; dụng cụ; trang bị; nhạc cụ; tài năng; khả năng; sở hữu; có; cung cấp; phát biểu; lượng từ…
›冋jiōngbiến thể cổ của 坰[jiong1]
›冏jiǒngcây đay (Abutilon avicennae), thực vật họ đay; sáng sủa
›冣jùbiến thể cũ của 聚[ju4]
›净jìngbiến thể của 淨|净[jing4]
›凊jìng(văn học) lạnh; mát; lạnh lẽo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.