Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
典雅

diǎn yǎ

典雅 là gì?

典雅 [diǎn yǎ] có nghĩa là trang nhã; thanh lịch.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 典雅 trong tiếng Việt

  1. trang nhã
  2. thanh lịch

Cách đọc và ghi nhớ 典雅

典雅 được đọc là diǎn yǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trang nhã; thanh lịch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan