Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

què

阙 là gì?

[què] có nghĩa là lầu canh thành hoàng đế (cũ); sai sót; sự thiếu hụt.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 阙 trong tiếng Việt

  1. lầu canh thành hoàng đế (cũ)
  2. sai sót
  3. sự thiếu hụt

Cách đọc và ghi nhớ 阙

được đọc là què, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lầu canh thành hoàng đế (cũ); sai sót; sự thiếu hụt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan