Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

què

阕 là gì?

[què] có nghĩa là (văn học) kết thúc; dừng; một trong những đoạn (thường là hai) của một bài từ 詞|词[ci2]; lượng từ cho bài hát hoặc bài từ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 阕 trong tiếng Việt

  1. (văn học) kết thúc
  2. dừng
  3. một trong những đoạn (thường là hai) của một bài từ 詞|词[ci2]
  4. lượng từ cho bài hát hoặc bài từ

Cách đọc và ghi nhớ 阕

được đọc là què, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) kết thúc; dừng; một trong những đoạn (thường là hai) của một bài từ 詞|词[ci2]; lượng từ cho bài hát hoặc bài từ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan