关 là gì?
关 [guān] có nghĩa là ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.); liên quan; dính líu.
Nghĩa của từ 关 trong tiếng Việt
- ải núi
- đóng
- khép
- tắt
- giam giữ
- nhốt
- nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.)
- liên quan
- dính líu
Cách đọc và ghi nhớ 关
关 được đọc là guān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.); liên quan; dính líu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .