关
ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.); liên quan; dính líu
ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.); liên quan; dính líu
关 thường mang nghĩa “ải núi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 关 cùng cụm 关系 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quan hệ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.liên quan đến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.có liên quan đến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.liên quan
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cửa vòm nhỏ; phòng khuê; phòng của phụ nữ; (bóng) phụ nữ
›𬮤gécửa bên; biến thể của 閣|阁[ge2]; đình; tủ; phòng khuê nữ
›阁géđình các (thường hai tầng); nội các (chính trị); phòng khuê; phòng của phụ nữ; giá; kệ
›闗guānbiến thể cũ của 關|关[guan1]
›関guānbiến thể của 關|关[guan1]
›陔gāibậc; thềm
›罐guànbiến thể của 罐[guan4]
›隔gétách ra; ngăn cách; đứng hoặc nằm giữa; cách một khoảng từ; sau hoặc cách một khoảng thời gian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.