Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

guān

关 là gì?

[guān] có nghĩa là ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.); liên quan; dính líu.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 关 trong tiếng Việt

  1. ải núi
  2. đóng
  3. khép
  4. tắt
  5. giam giữ
  6. nhốt
  7. nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.)
  8. liên quan
  9. dính líu

Cách đọc và ghi nhớ 关

được đọc là guān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.); liên quan; dính líu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan