闯荡
rời nhà để lập nghiệp; rời cuộc sống quen thuộc để tìm kiếm thành công
rời nhà để lập nghiệp; rời cuộc sống quen thuộc để tìm kiếm thành công
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đột nhập vào nhà khi không có ai ở nhà
›闯王陵Chuǎng Wáng línglăng mộ của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成[Li3 Ze4 cheng2], biệt danh Vua Lưu Lạc…
›闯王Chuǎng WángChuangwang hoặc Vua Lưu Lạc, tên tự xưng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成…
›阐述chǎn shùtrình bày (một lập trường); diễn giải (một chủ đề); xử lý (một vấn đề)
›闯荡江湖chuǎng dàng jiāng húđi khắp đất nước
›闯进chuǎng jìnlao vào
›闯祸chuǎng huògây ra tai nạn; gây rắc rối; gặp rắc rối
›闯过chuǎng guòxông qua
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.