Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 183/1680

钩环gōu huán

mã ní (mắt xích hình chữ U)

Cụm từ
钩扣gōu kòu

móc

Cụm từ
钩心斗角gōu xīn dòu jiǎo

biến thể của 勾心鬥角|勾心斗角[gou1 xin1 dou4 jiao3]

Cụm từ
钩子gōu zi

cái móc

Cụm từ
钩嘴林鵙gōu zuǐ lín jú

(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo lớn (Tephrodornis virgatus)

Cụm từ
钩嘴圆尾鹱gōu zuǐ yuán wěi hù

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu Tahiti (Pterodroma rostrata)

Cụm từ
钩吻gōu wěn

cỏ đoạt mệnh (Gelsemium elegans)

Cụm từ
钩儿gōu r

biến thể er hoá của 鉤|钩[gou1]

Cụm từ
钩住gōu zhù

móc vào; mắc vào; dính vào

Cụm từ
gōu

móc; khâu; móc len; cái móc; dấu kiểm hoặc dấu tick; chốt cửa sổ

Từ vựng

biến thể của 缽|钵[bo1]

Từ vựng
yāng

(tượng thanh) reng; kêu leng keng

Từ vựng
yuè

rìu chiến

Từ vựng
𫟷

livermorium (hóa học); (cũ) lire Ý (từ mượn); (cổ) loại đồ đựng thức ăn dùng ở Phù Nam 扶南[Fu2 nan2]

Từ vựng
铅锤qiān chuí

quả dọi của dây dọi

Cụm từ
铅酸蓄电池qiān suān xù diàn chí

ắc quy chì-axit; pin (ví dụ: trong ô tô)

Cụm từ
铅管工qiān guǎn gōng

thợ sửa ống nước

Cụm từ
铅箔qiān bó

lá chì; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
铅笔盒qiān bǐ hé

hộp bút chì

Cụm từ
铅笔刀qiān bǐ dāo

gọt bút chì; LT:把[ba3]

Cụm từ
铅笔qiān bǐ

bút chì; LT:支[zhi1],枝[zhi1],桿|杆[gan3]

Cụm từ
铅矿qiān kuàng

quặng chì

Cụm từ
铅球qiān qiú

môn đẩy tạ (điền kinh)

Cụm từ
铅条qiān tiáo

thanh chì

Cụm từ
铅带qiān dài

đai chì

Cụm từ
铅山县Yán shān Xiàn

huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây

Cụm từ
铅山Yán shān

huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây

Cụm từ
铅字qiān zì

chữ in; chữ rời

Cụm từ
铅垂线qiān chuí xiàn

dây dọi

Cụm từ
qiān

chì (hoá học)

Từ vựng
铆钉枪mǎo dīng qiāng

súng bắn đinh tán

Cụm từ
铆钉mǎo dīng

đinh tán

Cụm từ
铆足劲儿mǎo zú jìn r

gắng hết sức lực

Cụm từ
铆起来mǎo qǐ lai

trở nên nhiệt tình; dồn hết năng lượng

Cụm từ
铆接mǎo jiē

kết nối bằng đinh tán; tán đinh; mối nối tán đinh

Cụm từ
铆工mǎo gōng

thợ tán đinh; công nhân làm việc với đinh tán

Cụm từ
铆劲儿mǎo jìn r

dồn hết sức lực trong một nỗ lực bùng phát

Cụm từ
铆上mǎo shàng

dốc toàn lực; nỗ lực để đối mặt với

Cụm từ
mǎo

tán đinh; (thông tục) dốc sức

Từ vựng
钳马衔枚qián mǎ xián méi

bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ); (quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng

Thành ngữ
钳工qián gōng

thợ nguội; thợ lắp ráp

Cụm từ
钳子qián zi

kìm; đôi kìm; cái kẹp; mỏ kẹp; đồ kẹp; móng (của cua, v.v.); LT:把[ba3]; (tiếng địa phương) hoa tai

Cụm từ
钳嘴鹳qián zuǐ guàn

(loài chim ở Trung Quốc) cò mỏ hở châu Á (Anastomus oscitans)

Cụm từ
钳制qián zhì

đàn áp; bịt miệng; kiểm duyệt

Cụm từ
钳住qián zhù

kẹp chặt; đàn áp

Cụm từ
qián

kìm; khoá; mỏ kẹp; móng (của động vật); kẹp bằng kìm; kẹp; chẹn; hạn chế; ngăn chặn; bịt miệng

Từ vựng

prometi (hóa học)

Từ vựng

platinum (hóa học)

Từ vựng
chú

cái cuốc

Từ vựng

bismuth (hóa học)

Từ vựng

chuông nhỏ

Từ vựng
bào

biến thể của 刨[bao4]

Từ vựng
𬬿zhāo

cái liềm

Từ vựng
xuàn

dụng cụ dạng que cắm vào quai đỉnh ba chân thời cổ đại để nhấc đỉnh lên; thường dùng trong tên Hàn Quốc, phiên âm là "hyun"

Từ vựng

thallium trong hóa học

Từ vựng
zhēn

bảo vật

Từ vựng
钜额jù é

biến thể của 巨額|巨额[ju4 e2]

Cụm từ
钜防jù fáng

phòng thủ sắt đá; cổng hoặc tường phòng thủ (chỉ Vạn Lý Trường Thành)

Cụm từ
钜款jù kuǎn

biến thể của 巨款[ju4 kuan3]

Cụm từ
钜惠jù huì

giảm giá lớn

Cụm từ
钜子jù zǐ

đại gia; nhà tài phiệt

Cụm từ

sắt cứng; cái móc; biến thể của 巨[ju4]; biến thể của 詎|讵[ju4]

Từ vựng
zhì

biến thể cũ của 紩[zhi4]

Từ vựng
tiě

biến thể cũ của 鐵|铁[tie3]

Từ vựng
钾盐jiǎ yán

kali clorua KCl

Cụm từ
jiǎ

kali (hóa học)

Từ vựng
tián

(phương ngữ) tiền xu; tiền

Từ vựng
diàn

khảm vàng, bạc,...; đồ trang trí khảm cổ đại hình bông hoa

Từ vựng
铀浓缩yóu nóng suō

làm giàu uranium

Cụm từ
yóu

uranium (hóa học); cách đọc ở Đài Loan: [you4]

Từ vựng

plutonium (hóa học) (Đài Loan)

Từ vựng

bảo vật; kim loại cứng

Từ vựng