Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

阇 là gì?

[dū] có nghĩa là bệ phòng thủ trên cổng; phòng thành.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 阇 trong tiếng Việt

  1. bệ phòng thủ trên cổng
  2. phòng thành

Cách đọc và ghi nhớ 阇

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bệ phòng thủ trên cổng; phòng thành”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan