Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

lán

阑 là gì?

[lán] có nghĩa là lan can; hàng rào; màn cửa kiếng; kiệt sức; muộn màng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 阑 trong tiếng Việt

  1. lan can
  2. hàng rào
  3. màn cửa kiếng
  4. kiệt sức
  5. muộn màng

Cách đọc và ghi nhớ 阑

được đọc là lán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lan can; hàng rào; màn cửa kiếng; kiệt sức; muộn màng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan