阇梨
nhà sư Phật giáo (tiếng Phạn: jala)
nhà sư Phật giáo (tiếng Phạn: jala)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết 闍梨|阇梨[she2 li2]
›闪点shǎn diǎnđiểm chớp cháy (hoá học)
›闪灵Shǎn língThe Shining (phim 1980 của đạo diễn Stanley Kubrick từ tiểu thuyết năm 1977 của Stephen King); ChthoniC (ban…
›闪露shǎn lùtiết lộ trong chốc lát
›闪电结婚shǎn diàn jié hūnkết hôn ngay sau khi gặp mặt
›闪电战shǎn diàn zhànchiến tranh chớp nhoáng; tấn công chớp nhoáng
›闪电shǎn diàntia chớp; LT:道[dao4]
›闪离shǎn líly hôn ngay sau khi kết hôn; từ chức ngay sau khi được tuyển dụng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.