前沿
(quân sự) vị trí tiền tiêu; tiên tiến; hàng đầu; mũi nhọn
(quân sự) vị trí tiền tiêu; tiên tiến; hàng đầu; mũi nhọn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tiền Lương, một trong Thập lục quốc (314-376)
›前段qián duànphần phía trước (của một vật); phần đầu (của một sự kiện); đoạn trước
›前汉Qián HànNhà Hán Tiền (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 西漢|西汉[Xi1 Han4], nhà Tây Hán
›前汉书Qián Hàn shūSử ký nhà Tiền Hán, cuốn thứ hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ban Cố 班固[Ban1 Gu4] biên…
›前期qián qīgiai đoạn trước; giai đoạn đầu
›前燕Qián YānTiền Yên thời Thập Lục Quốc (337-370)
›前景qián jǐngtiền cảnh; quang cảnh; (tương lai) triển vọng; góc nhìn
›前生qián shēngkiếp trước; tiền kiếp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.