前沿 là gì?
前沿 [qián yán] có nghĩa là (quân sự) vị trí tiền tiêu; tiên tiến; hàng đầu; mũi nhọn.
Nghĩa của từ 前沿 trong tiếng Việt
- (quân sự) vị trí tiền tiêu
- tiên tiến
- hàng đầu
- mũi nhọn
Cách đọc và ghi nhớ 前沿
前沿 được đọc là qián yán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(quân sự) vị trí tiền tiêu; tiên tiến; hàng đầu; mũi nhọn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .