前线
tiền tuyến; mặt trận quân sự; mặt làm việc; mũi nhọn
tiền tuyến; mặt trận quân sự; mặt làm việc; mũi nhọn
前线 thường mang nghĩa “tiền tuyến”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 前线, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiền tố (ngôn ngữ học)
›前端总线qián duān zǒng xiàn(máy tính) bus mặt trước (FSB)
›前置qián zhìđặt trước; phía trước; dẫn đầu; tiền
›前秦Qián QínTiền Tần thời Thập lục quốc (351-395)
›前总理qián zǒng lǐcựu thủ tướng
›前总统qián zǒng tǒngcựu tổng thống
›前端qián duānphía trước; đầu trước; phần trước của cái gì đó
›前空翻qián kōng fān(acrobatics) lộn trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.